Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dominate




dominate
['dɔmineit]
động từ
át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
thống trị
to dominate [over] a people
thống trị một dân tộc
kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
to dominate one's emotions
nén xúc động
vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
to dominate [over] a place
vượt cao hơn hẳn nơi nào



trội, ưu thế

/'dɔmineit/

động từ
át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
thống trị
to dominate [over] a people thống trị một dân tộc
kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...)
to dominate one's emotions nén xúc động
vượt cao hơn hẳn, bao quát (núi cao...)
to dominate [over] a place vượt cao hơn hẳn nơi nào

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dominate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.