closeness
c\closeness
['klousnis]
danh từ
 sự gần gũi, sự thân mật
 sự chật chội; sự bí hơi; sự ngột ngạt khó thở (không khí...)
 tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...)
 tính dè dặt, tính kín đáo
 tính hà tiện, tính bủn xỉn, tính keo cú
 tính chặt chẽ (lý luận)






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co