Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
stuffiness




stuffiness
['stʌfinis]
danh từ
sự thiếu không khí, sự ngột ngạt
sự nghẹt mũi, sự tắc mũi
sự có mùi mốc
tính hay giận, tính hay dỗi
tính hẹp hòi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ


/'stʌfinis/

danh từ
sự thiếu không khí, sự ngột ngạt
sự nghẹt mũi, sự tắc mũi
sự có mùi mốc
tính hay giận, tính hay dỗi
tính hẹp hòi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự buồn tẻ, sự chán ngắt
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tính bảo thủ; tính cổ lỗ sĩ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "stuffiness"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.