Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
wicked





wicked
['wikid]
tính từ
(nói về người hoặc hành động của họ) xấu xa; độc ác
that was very wicked of you!
mày tồi tệ thật!
a wicked deed, lie, plot
một hành động, lời nói dối, âm mưu tội lỗi
wicked prices
giá cắt cổ
wicked weather
thời tiết quá xấu
nguy hại; nguy hiểm
a wicked blow
một đòn ác hiểm
tinh quái; ranh mãnh
a wicked sense of humour
ý thức hài hước tinh quái
danh từ
(the wicked) (nói chung) người xấu xa, đồi trụy
(there's) no peace/rest for the wicked
người làm điều sai trái có (và phải chờ đợi) một cuộc sống đầy sợ hãi, lo âu...; ở ác ngủ cũng không yên; có tật giật mình

[wicked]
saying && slang
exciting, terrific, cool
"Wicked!" Dawn said when she saw my haircut. "It looks great."


/'wikid/

tính từ
xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi
ác, độc ác
nguy hại
tinh quái
dữ (thú)
độc
wicked climate khí hậu độc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "wicked"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.