Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tune


/tju:n/

danh từ

điệu (hát...), giai điệu

sự đúng điệu; sự hoà âm

    to sing in tune hát đúng

    to sing out of tune hát sai, hát lạc điệu

(nghĩa bóng) sự hoà hợp sự hoà thuận

    to be in tune with somebody hợp với ai, hoà thuận với ai

sự cao hứng, sự hứng thú

    I am not in tune for a talk this evening tôi không thấy hứng thú nói chuyện tối nay

!to change one's tune; to sing another tune

(nghĩa bóng) đổi giọng, đổi thái độ

!to the tune of five million

với số tiền là năm triệu

ngoại động từ

(âm nhạc) lên dây so dây (đàn)

(nghĩa bóng) làm cho hoà hợp, làm cho phù hợp, làm cho ăn giọng, làm cho ăn khớp

    you'll have to tune your theories to the new conditions of life anh phải làm cho những lý thuyết của anh phù hợp với những điều kiện mới của cuộc sống

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều chỉnh (máy...)

nội động từ

( with) hoà hợp với, hoà nhịp với, ăn giọng với, ăn khớp với (đen & bóng)

!to tune in

điều chỉnh làn sóng (truyền thanh)

    to tune in to Pekin bắt đài Bắc kinh

!to tune up

lên dây, so dây (dàn nhạc)

bắt đầu chơi (nhạc); bắt đầu hát

(đùa cợt) bắt đầu nhé (trẻ con...)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tune"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.