Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ăn nhịp


[ăn nhịp]
to be in tune/harmony with something
Kèn trống ăn nhịp với nhau
The trumpets and the drums play in tune
Kế hoạch năm năm này quả là ăn nhịp với công cuộc phát triển kinh tế đất nước
This five-year plan is really in tune with the development of the national economy



To be in tune
kèn trống ăn nhịp với nhau The trumpets and the drums play in tune
kế hoạch năm năm này quả là ăn nhịp với công cuộc phát triển kinh tế đất nước this five-year plan is really in tune with the development of the national economy


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.