Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tonic




tonic
['tɔnik]
tính từ
(y học) thuốc bổ
bất cứ cái gì làm cho người ta khoẻ hơn hoặc hạnh phúc hơn
praise can be a fine tonic
khen ngợi có thể là một liều thuốc bổ tốt
the tonic effects of sea air
ảnh hưởng tốt lành của khí biển
nước khoáng có pha hương vị quinin (như) tonic water
(âm nhạc) âm chủ
danh từ
(âm nhạc) âm chủ
thuốc bổ


/'tɔnik/

tính từ
(thuộc) âm; (âm nhạc) (thuộc) âm chủ
bổ, làm tăng sức khoẻ; làm cho cường

danh từ
(âm nhạc) âm chủ
thuốc bổ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tonic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.