Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
soda





soda
['soudə]
danh từ
(hoá học) Natri cacbonat
xô-đa; một hợp chất của natri; một hoá chất thường dùng
nước xô-đa (giải khát) (như) soda-water
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thông tục) nước giải khát sủi bọt làm bằng nước xô-đa có hương vị thơm (như) soda pop
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nước giải khát chế từ kem, nước xirô và nước xô-đa (như) ice-cream soda


/'soudə/

danh từ
(hoá học) Natri cacbonat
nước xô-đa (giải khát) ((cũng) soda-water)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "soda"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.