Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
refreshing




refreshing
[ri'fre∫iη]
tính từ
làm tỉnh táo, làm khoẻ khoắn
a refreshing sleep
một giấc ngủ khoan khoái, làm tỉnh người
this breeze is very refreshing
làn gió hây hây này rất khoẻ người
làm cho dễ chịu và thích thú (do mới lạ)
a refreshing sense of humour
tính hài hước thú vị


/ri'freʃiɳ/

tính từ
làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh
a refreshing sleep một giấc ngủ khoan khoái

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.