Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
tinge




tinge
[tindʒ]
danh từ
màu nhẹ
a tinge of blue
màu xanh nhẹ
vẻ, dấu vết nhẹ, nét thoảng
a tinge of affectation
vẻ hơi điệu bộ, vẻ hơi màu mè
ngoại động từ
nhuốm màu, pha màu
hair tinged with grey
mái tóc nhuốm hoa râm
có vẻ, đượm vẻ
his admiration was tinged with envy
sự khâm phục của nó đượm vẻ ghen tị
tác động nhẹ lên, ảnh hưởng nhẹ lên


/tindʤ/

danh từ
màu nhẹ
a tinge of blue màu xanh nhẹ
vẻ, nét thoáng
a tinge of affectation vẻ hơi điệu bộ, vẻ hơi màu mè

ngoại động từ
nhuốm màu, pha màu
có vẻ, đượm vẻ
his admiration was tinged with envy sự khâm phục của nó đượm vẻ ghen tị

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "tinge"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.