Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
undertone




undertone
['ʌndətoun]
danh từ
((thường) số nhiều) giọng thấp, giong nhỏ, giọng khẽ
to speak in an undertone
nói nhỏ
(+ of something) tình cảm (phẩm chất, hàm ý..) ngầm; dòng ngầm
there were undertones of relief as the visitors left
có sự nhẹ nhõm ngầm khi khách khứa đã ra về
màu sắc nhạt, màu sắc dịu
sắc thái
ẩn ý; hàm ý


/'ʌndətoun/

danh từ
giọng thấp, giong nói nhỏ
to talk in undertone nói nhỏ
màu nhạt, màu dịu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "undertone"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.