Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contingency




contingency
[kən'tindʒənsi]
danh từ
sự kiện có thể xảy ra hoặc không; sự kiện xảy ra ngẫu nhiên; việc bất ngờ
should a contingency arise; in case of a contingency
trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
be prepared for all possible contingencies
hãy chuẩn bị đề phòng mọi bất trắc
a contingency plan
kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ



(Tech) sự bất ngờ, không lường trước

/kən'tindʤənsi/

danh từ
sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ
should a contingency arise; in case of a contingency trong trường hợp bất ngờ; nếu xảy ra việc bất ngờ
prepared for all contingencies chuẩn bị phòng mọi việc bất ngờ; chuẩn bị phòng mọi việc bất trắc
a contingency plan kế hoạch để đối phó với những sự bất ngờ
món chi tiêu bất ngờ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.