Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
contingent




contingent
[kən'tindʒənt]
tính từ
không chắc chắn; ngẫu nhiên; tình cờ; bất ngờ
contingent expenses
những món chi tiêu bất ngờ
a contingent advantage/effect
một lợi thế/tác dụng bất ngờ
(contingent on / upon something) phụ thuộc vào cái gì có thể xảy ra hoặc không
our success is contingent upon your continued help
thành công của chúng tôi tùy thuộc vào sự tiếp tục giúp đỡ của các bạn
danh từ
(quân sự) số quân được góp vào để làm thành bộ phận của một lực lượng lớn hơn
a small British contingent in the UN peace-keeping force
một đội quân Anh trong lực lượng gìn giữ hoà bình của Liên Hiệp Quốc
nhóm người có chung những đặc trưng riêng (đồng hương chẳng hạn) tham dự một cuộc tập trung
a large contingent from Japan was present at the conference
một nhóm người Nhật có mặt tại hội nghị
there were the usual protests from the anti-abortion contingent
có những lời phản đối như thường lệ ở nhóm người chống phá thai


/kən'tindʤənt/

tính từ
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
contingent expenses những món chi tiêu bất ngờ
còn tuỳ thuộc vào, còn tuỳ theo
to be contingent on something còn tuỳ thuộc vào việc gì

danh từ
(quân sự) đạo quân (để góp thành một đạo quân lớn hơn)
nhóm con (nhóm người trong một nhóm lớn hơn)
(như) contingency

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.