Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
swarm





swarm


swarm

A swarm is a group of flying insects, like bees.

[swɔ:m]
danh từ
đàn, đám, bầy
a swarm of ants
một đàn kiến
đàn ong chia tổ
((thường) số nhiều) đám đông; số đông người
swarm of children in the park
những đám trẻ con trong công viên
nội động từ
(+ round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy
tụ lại để chia tổ (ong)
họp lại thành đàn
(+ with) đầy, nhung nhúc
a place swarming with fleas
một nơi nhung nhúc những bọ chét
ngoại động từ
(+ down, up) trèo, leo (cây, dây.. lên/xuống)
to swarm down a rope
leo dây thừng xuống
to swarm up a tree
leo lên cây


/swɔ:m/

danh từ
đàn, đám, bầy
đàn ong chia tổ

nội động từ
( round, about, over...) di chuyển thành đàn, di chuyển thành bầy
tụ lại để chia tổ (ong)
họp lại thành đàn
( with) đầy, nhung nhúc
a place swarming with fleas một nơi nhung nhúc những bọ chét

động từ
trèo (cây), leo (dây) ((cũng) swarm up)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "swarm"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.