Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
scorn




scorn
[skɔ:n]
danh từ
(scorn for something) sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
to be filled with scorn
bị khinh bỉ ra mặt
he had nothing but scorn for the poor
hắn chẳng có việc gì khác ngoài việc khinh miệt người nghèo
(the scorn of somebody) đối tượng bị khinh bỉ; kẻ bị khinh bỉ
she's the scorn of her neighbours
cô ta bị hàng xóm khinh bỉ
to laugh somebody/something to scorn
xem laugh
to pour scorn on somebody/something
xem pour
ngoại động từ
khinh bỉ, khinh miệt, khinh thường
as a professional painter, she scorns the efforts of amateurs
là hoạ sĩ chuyên nghiệp, nên bà ta khinh thường cố gắng của các hoạ sĩ nghiệp dư
từ chối một cách kiêu ngạo; coi khinh
to scorn somebody's invitation/advice
coi khinh lời mời/lời khuyên của ai
bác bỏ cái gì mà mình tự trọng không thể hạ mình để làm
to scorn to ask for help
tự trọng không muốn nhờ vả
he scorns telling lies
anh ta không thèm nói dối


/skɔ:n/

danh từ
sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ
to think scorn of somebody khinh bỉ người nào
to be laughed to scorn bị chế nhạo, bị coi khinh
đối tượng bị khinh bỉ

ngoại động từ
khinh bỉ, khinh miệt, coi khinh; không thêm
to scorn lying (a lie, to lie) không thèm nói dối

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "scorn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.