Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shorn




shorn
Xem shear


/ʃiə/

danh từ
kéo lớn (để tỉa cây, xén lông cừu...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự xén (lông cừu...)
a sheep of three shears con cừu đã được xén lông ba lần
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lông cừu xén ra
(kỹ thuật) sự trượt, sự dịch chuyển
(số nhiều) (như) sheers

động từ sheared, (từ cổ,nghĩa cổ) shore; shorn, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sheared
cắt, chặt (bằng kiếm, dao, kéo...)
to shear through something cắt đứt vật gì
the plane sheared through the clouds chiếc máy bay bay xuyên qua đám mây
xén, cắt, hớt
to shear sheep xén lông cừu
bị biến dạng, bị méo mó, bị đứt gãy (vật liệu...); làm biến dạng, làm méo mó, làm đứt gãy
(nghĩa bóng) tước, lấy mất
to be shorn of glory bị tướt hết vinh quang;
to come home shorn về nhà trần như nhộng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shorn"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.