Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sphinx




sphinx


sphinx

The sphinx is a mythical beast that has the body of a lion and the head of a person. The ancient Egyptians built a huge stone sphinx at Giza near the pyramids. The sphinx of the ancient Greeks also had the wings of an eagle.

[sfiηks]
danh từ, số nhiều sphinxes, sphinges
(the Sphinx) tượng Xphanh; hình đầu người mình sư tử; nhân sư (đồ cổ ở Ai cập)
quái vật đàn bà đầu sư tử có cánh (Hy lạp)
người bí hiểm, người khó hiểu


/sfiɳks/

danh từ, số nhiều sphinxes, sphinges
(thần thoại,thần học) Xphanh (quái vật đầu đàn bà, mình sư tử)
(the Sphinx) tượng Xphanh (ở Ai cập)
người bí hiểm, người khó hiểu

Related search result for "sphinx"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.