Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sennet




sennet
['senit]
danh từ
(sử học) hiệu kèn (cho tài tử ra (sân khấu))


/'senit/

danh từ
(sử học) hiệu kèn (cho tài tử ra sân khấu)

Related search result for "sennet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.