Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
panic





panic
['pænik]
danh từ
(thực vật học) cây tắc
sự hoảng loạn, sự kinh hoàng; sự hoang mang, hốt hoảng
to be in a (state of) panic about something
hoảng sợ vì chuyện gì
I got into a panic when I found the door was locked
thấy cửa khoá, tôi đâm ra hoang mang
there was (an) immediate panic when the alarm sounded
sự hoang mang lập tưc trỗi dậy khi chuộng báo động vang lên
panic stations
tình trạng hoảng hốt, sợ hãi
it was panic stations when the police arrived to search the building
đã xảy ra tình trạng hoảng hốt khi cảnh sát đến khám xét toà nhà
động từ
(làm cho một người hoặc một con vật) hoảng sợ; (làm cho một người hoặc một con vật) hoang mang sợ hãi


/'pænik/

danh từ
(thực vật học) cây tắc

tính từ
sự hoảng sợ, sự hoang mang sợ hãi

tính từ
hoảng sợ, hoang mang sợ hãi

ngoại động từ
làm hoảng sợ, làm hoang mang sợ hãi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "panic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.