Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
regulation




regulation
[,regju'lei∫n]
danh từ
sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự điều khiển
sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...)
to bring under regulation
quy định, đặt thành quy tắc
the regulation of share prices
sự điều chỉnh giá cổ phần
điều quy định, quy tắc, điều lệ
(định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ
to exceed the regulation speed
vượt quá tốc độ đã quy định
the regulation size
kích thước thông thường, kích thước đã quy định



sự điều chỉnh
inherent r. tự điều chỉnh

/,regju'leiʃn/

danh từ
sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng
sự sắp đặt, sự quy định, sự chỉnh lý, sự chỉnh đốn (công việc...)
to bring under regulation quy định, đặt thành quy tắc
điều quy định, quy tắc, điều lệ
(định ngữ) theo quy tắc, theo quy định, đúng phép, hợp lệ; thông thường, thường lệ
to exceed the regulation speed vượt quá tốc độ đã quy định
the regulation size kích thước thông thường, kích thước đã quy định

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "regulation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.