Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
luật



noun
law; rule; code; regulation
luật cung cầu law of supply and demand

[luật]
law; code; legislation
Học luật
To study/read law; to read for the bar
Làm đúng luật
To uphold/obey/respect the law
Làm không đúng luật (phá luật )
To break the law
Đâu có luật nào cấm chuyện đó!
There's no law against it!
Đã có luật thì phải giữ đúng luật
The law's the law
Luật mới đã bị dân chúng dị nghị
The new law met with a challenge from the people



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.