Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
isolate





isolate
['aisəleit]
ngoại động từ
(to isolate somebody / something from somebody / something) đặt hay giữ ai/cái gì hoàn toàn cách biệt với người hoặc vật khác; cô lập; cách ly
when a person has an infectious disease, he is isolated from other people
khi một người mắc bệnh truyền nhiệm, anh ta sẽ bị cách ly khỏi những người khác
several villages were isolated by heavy snowfalls
nhiều làng mạc bị cô lập vì mưa tuyết rất dày
(hoá học) tách ra; phân lập
scientists have isolated the virus causing the epidemic
các nhà khoa học đã phân lập được vi khuẩn gây bệnh dịch



cô lập, tách biệt, riêng biệt

/'aisəleit/

ngoại động từ
cô lập
(y học) cách ly
(điện học) cách
(hoá học) tách ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "isolate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.