Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chia cắt



verb
To divide, to partition, to isolate

[chia cắt]
to separate; to dismember; to partition
Chia cắt quân địch để tiện tiêu diệt
To separate the enemy troops into small groups for easy destruction
Không một lực lượng phản động nào có thể chia cắt nước Việt Nam
No reactionary force can partition Vietnam



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.