Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
isolated




isolated
['aisəleitid]
tính từ
riêng biệt, đơn độc, độc nhất
an isolated outbreak of smallpox
một trường hợp duy nhất mắc bệnh đậu mùa
cô đơn, biệt lập
an isolated building
một toà nhà biệt lập
to lead an isolated existence
sống cuộc đời cô độc



bị cô lập

/'aisəleitid/

tính từ
cô lập
(y học) cách ly
(điện học) cách
(hoá học) tách ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "isolated"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.