Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
insistent




insistent
[in'sistənt]
tính từ
cứ khăng khăng muốn; không cho phép từ chối hoặc phản đối
she's a most insistent person; she won't take 'No' for an answer
bà ta là một con người rất dai; bà ta sẽ không chấp nhận câu trả lời 'Không'
you musn't be late; he was most insistent about that
bà không được đến muộn; ông ấy rất đòi hỏi về điều đó
this job's insistent demands
những yêu cầu dứt khoát của công việc này
the insistent horn phrase in the third movement of the symphony
tiết nhạc của kèn co cứ nhắc đi nhắc lại trong phần ba của bản giao hưởng


/in'sistənt/

tính từ
cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ
nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "insistent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.