Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
incidental




incidental
[,insi'dentl]
tính từ
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
an incidental encounter
một cuộc chạm trán bất ngờ
phụ
incidental expenses
những món tiêu phụ
kèm theo nhưng không phải là phần chính của cái gì; bổ sung; đệm
incidental music for a travelogue
nhạc nền cho một phim thám hiểm
có khả năng xảy ra; có liên quan
the risks that are incidental to post-mortem
những rủi ro có thể xảy ra khi khám nghiệm tử thi



không cốt yếu, không thực chất

/,insi'dentl/

tính từ
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
an incidental encounter một cuộc chạm trán bất ngờ
phụ
incidental expenses những món tiêu ph

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "incidental"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.