Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
incidentally




incidentally
[,insi'dentli]
phó từ
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
(dùng để giới thiệu thêm cái gì mà người nói vừa mới chợt nghĩ ra); nhân tiện, nhân thể, nhân đây
some people, and incidentally that includes Arthur, just won't look after themselves properly
có một vài người, nhân đây phải kể đến Arthur, đúng là không giữ gìn bản thân một cach đúng mức


/,insi'dentli/

phó từ
ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
nhân tiện, nhân thể, nhân đây

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "incidentally"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.