Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hat



/hæt/

danh từ

cái mũ ((thường) có vành)

    squash hat mũ phớt mềm

!bad hat

(nghĩa bóng) người xấu, người đê tiện, người không có luân thường đạo lý

!to go round with the hat

!to make the hat go round

!to pass round the hat

!to send round the hat

đi quyên tiền

!to hang one's hat on somebody

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lệ thuộc vào ai; bám vào ai, dựa vào ai; hy vọng vào ai

!hat in hand

!with one's hat in one's hand

khúm núm

!his hat covers his family

(thông tục) anh ta sống độc thân không có gia đình

!to keep something under one's hat

giữ bí mật điều gì

!my hat!

thật à!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên)

!to take of one's hat to somebody

(xem) take

!to talk through one's hat

(từ lóng) huênh hoang khoác lác

!to throw one's hat into the ring

nhận lời thách

!under one's hat

(thông tục) hết sức bí mật, tối mật

ngoại động từ

đội mũ cho (ai)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "hat"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.