Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
feeble





feeble
['fi:bl]
tính từ
yếu, yếu đuối
kém, nhu nhược
lờ mờ, không rõ
feeble light
ánh sáng lờ mờ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy
a feeble barrier
cái rào chắn mỏng mảnh
danh từ
(như) foible



yếu

/'fi:bl/

tính từ
yếu, yếu đuối
kém, nhu nhược
lờ mờ, không rõ
feeble light ánh sáng lờ mờ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) yếu, mỏng mảnh, dễ gãy
a feeble barrier cái chắn đường mỏng mảnh

danh từ
(như) foible

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "feeble"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.