Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lame





lame
[leim]
tính từ
què, khập khiễng
to be lame of (in) one leg
què một chân
to go lame; to walk lame
đi khập khiễng
không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu
a lame argument
lý lẽ không thoả đáng
lame verses
câu thơ không chỉnh
a lame excuse
lời cáo lỗi không thoả đáng
a lame story
câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu
a lame comparison
sự so sánh khập khiễng
to help a lame dog over a stile
giúp ai đang gặp hoạn nạn
a lame duck
người cần được giúp đỡ
viên chức sắp mãn nhiệm kỳ
ngoại động từ
làm cho què quặt, làm cho tàn tật


/leim/

tính từ
què, khập khiễng
to be lame of (in) one leg què một chân
to go lame; to walk lame đi khập khiễng
không chỉnh, không thoả đáng; què quặt không ra đâu vào đâu
a lame argument lý lẽ không thoả đáng
lame verses câu thơ không chỉnh
a lame excuse lời cáo lỗi không thoả đáng
a lame story câu chuyện què quặt không ra đâu vào đâu

ngoại động từ
làm cho què quặt, làm cho tàn tật

danh từ
lá kim loại

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "lame"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.