Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fable





fable
['feibl]
danh từ
truyện ngắn dùng các con vật làm nhân vật để truyền đạt một lời răn dạy; truyện ngụ ngôn
truyền thuyết
a land famous in fable
một vùng đất nổi tiếng về truyền thuyết
bản trình bày sai sự thật; việc bịa đặt; chuyện bịa đặt
nội động từ
nói bịa
(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt


/'feibl/

danh từ
truyện ngụ ngôn
truyền thuyết
(số nhiều) truyện hoang đường; truyện cổ tích
(số nhiều) chuyện phiếm, chuyện tán gẫu
old wives' fables chuyện ngồi lê đôi mách
lời nói dối, lời nói sai
cốt, tình tiết (kịch)

nội động từ
nói bịa
(từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) kể truyện hoang đường, hư cấu, thêu dệt

ngoại động từ
hư cấu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.