Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
dreadful





dreadful
['dredful]
tính từ
dễ sợ, khiếp, kinh khiếp
(thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
a dreadful journey
một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy
danh từ
(thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)


/'dredful/

tính từ
dễ sợ, khiếp, kinh khiếp
(thông tục) rất tồi, rất xấu; hết sức rầy rà, rất khó chịu, rất bực mình, chán ngấy, làm mệt mỏi
a dreadful journey một cuộc hành trình mệt mỏi, chán ngấy

danh từ
(thông tục) truyện khủng khiếp; tiểu thuyết rùng rợn ((cũng) penny dreadful)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "dreadful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.