Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
rùng rợn



adj
dreadful;terrifying; ghastly

[rùng rợn]
awful; dreadful; ghastly; frightful; spine-chilling; bloodcurdling
Một cảnh tượng rùng rợn
An awful sight
Câu chuyện vừa hấp dẫn vừa rùng rợn
The story is at once fascinating and terrifying



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.