Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
awful





awful
['ɔ:ful]
tính từ
đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm
dễ sợ, khủng khiếp
an awful thunderstorm
cơn bão khủng khiếp
(từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là
an awful surprise
một sự ngạc nhiên hết sức
an awful nuisance
một chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng
(từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính


/'ɔ:ful/

tính từ
đáng kinh sợ; uy nghi, oai nghiêm
dễ sợ, khủng khiếp
an awful thunderstorm cơn bão khủng khiếp
(từ lóng) lạ lùng, phi thường; hết sức, vô cùng; thật là
an awful surprise một sự ngạc nhiên hết sức
an awful nuisance một chuyện thật là khó chịu; một thằng cha khó chịu vô cùng
(từ cổ,nghĩa cổ) đáng tôn kính

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "awful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.