Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drama



/'drɑ:mə/

danh từ

kịch; tuồng (cổ)

(the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng

sự việc có tính kịch


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drama"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.