Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
drama





drama
['drɑ:mə]
danh từ
vở kịch cho sân khấu, rađiô hoặc truyền hình
kịch với tính cách một thể loại văn học và một nghệ thuật biểu diễn
a masterpiece of Elizabethan drama
một kiệt tác của kịch thời Elizabeth
lovers of the drama
những người yêu kịch
a drama critic, school, student
nhà phê bình, trường, học viên kịch nghệ
một loạt những sự kiện xúc động
a real-life hospital drama
những biến cố của đời thực trong nhà thương
sự gây xúc động; kịch tính
her life was full of drama
cuộc đời cô ta đầy kịch tính
to make a drama out of something
phóng đại (một sự việc không quan trọng); cường điệu
he makes a drama out of a simple visit to the dentist
chỉ có việc đến nha sĩ mà nó cũng làm ầm cả lên


/'drɑ:mə/

danh từ
kịch; tuồng (cổ)
(the drama) nghệ thuật kịch; nghệ thuật tuồng
sự việc có tính kịch

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "drama"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.