Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
diorama




diorama



diorama

A diorama is a small scene representing a time, a place, and characters.

[,daiə'rɑ:mə]
danh từ
(hội họa) tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu


/,daiə'rɑ:mə/

danh từ
(hội họa) tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "diorama"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.