Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắp



verb
To carry by holding against one's side, to carry under one's arms
cắp nón to carry one's hat by holding it against one's side
To claw, to grip
diều hâu cắp gà con the kite clawed the chicken
cua cắp the crab grips with its claws
To filch, to steal
ăn cắp vặt to pilfer

[cắp]
động từ
To carry by holding against one's side, to carry under one's arms
cắp nón
to carry one's hat by holding it against one's side
cắp sách đến trường
go to school with books under the arms
To claw, grip, grab, catch
diều hâu cắp gà con
the kite clawed the chicken
cua cắp
the crab grips with its claws
To filch, steal, pilfer
ăn cắp vặt
to pilfer, petty theft
kẻ cắp
thief; pilferer; pickpocket
take away, carry away; carry of (cắp đi)
shut, close
có mồm thì cắp, có nắp thì đậy
know how to keep a secret



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.