Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chief





chief
[t∫i:f]
danh từ
người lãnh đạo (nhất là của một bộ lạc hoặc thị tộc); thủ lĩnh; tù trưởng
người có cấp bậc cao nhất trong một tổ chức, một cơ quan
chief of police
cảnh sát trưởng
Chief of Staff
tham mưu trưởng
Chief Accountant
kế toán trưởng
Editor-in-chief
tổng biên tập
Commander-in-chief
tổng tư lệnh
(thông tục) ông sếp, ông chủ
tính từ
quan trọng bậc nhất; chủ yếu; chính
the chief thing to remember is ....
điều chủ yếu cần nhớ là...
the chief rivers of India
những con sông chính ở Ấn Độ
có cấp bậc hoặc quyền hành cao nhất
the chief priest
linh mục thủ toà
chief town
thủ phủ



chính, cơ bản

/tʃi:f/

danh từ
thủ lĩnh, lãnh tụ
người đứng đầu; trưởng
Chief of Staff tham mưu trưởng
(thông tục) ông sếp, ông chủ !in chief
nhất là, đặc biệt là

tính từ
đứng đầu, trưởng
trọng yếu, chủ yếu, chính !chief town
thủ phủ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chief"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.