Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chánh sứ


[chánh sứ]
Chief envoy (of a feudal mission)
Nguyễn Du đã từng được cử làm chánh sứ sang Trung Quốc
Nguyen Du was once appointed chief envoy to a mission to China
như công sứ
French resident (in Indochina and Vietnam under French domination)



Chief envoy (of a feudal mission)
Nguyễn Du đã từng được cử làm chánh sứ sang Trung Quốc Nguyen Du was once appointed chief envoy to a mission to China
như công sứ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.