Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
huyện đường


[huyện đường]
(từ cũ; nghĩa cũ) District chief's yamen.
Bị gọi đến huyện đường hầu kiện
To be summoned to the district chief's yamen in connection with a trial.



(từ cũ; nghĩa cũ) District chief's yamen
Bị gọi đến huyện đường hầu kiện To be summoned to the district chief's yamen in connection with a trial


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.