Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chới với



verb
To reach up one's hands repeatedly
một người rơi xuống nước đang chới với giữa dòng sông a person who had fallen into the water was reaching up his hand repeatedly in the middle of the stream

[chới với]
động từ
to reach up one's hands repeatedly
một người rơi xuống nước đang chới với giữa dòng sông
a person who had fallen into the water was reaching up his hand repeatedly in the middle of the stream
flounder
stand in need (of)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.