Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hạ màn


[hạ màn]
to lower the curtain
Kịch đã hạ màn
The curtain has fallen
Tấn kịch bầu cử đã hạ màn
The curtain has fallen in the election farce



Lower the curtain
Kịch đã hạ màn The curtain has fallen
Tấn kịch bầu cử đã hạ màn The curtain has fallen in the election farce


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.