Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
camera





camera


camera

You can take pictures with a camera.

['kæmərə]
danh từ
máy ảnh
(pháp lý) phòng riêng của quan toà
in camera
trong phòng riêng của quan toà; không công khai; riêng tư
the case was heard in camera
vụ án được xử kín



(Tech) máy hình, máy ảnh; máy thu hình [TV], máy quay truyền hình; máy quay phim

/'kæmərə/

danh từ
máy ảnh
máy quay phim
(pháp lý) phòng riêng của quan toà !in camera
họp kín; xử kín
trong đời sống riêng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "camera"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.