Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chụp ảnh



verb
To photograph, to take a photograph of, to have one's photo taken
máy chụp ảnh camera
thợ chụp ảnh photographer

[chụp ảnh]
to take a photograph/picture of somebody/something; to photograph
Chuyên chụp ảnh
To be a professional photographer
Chụp ảnh nghiệp dư
To be an amateur photographer
Cô ta không thích cho người ta chụp ảnh mình
She doesn't like to have her photo taken; She doesn't like being photographed; She's camera-shy
Chúng tôi chụp nhiều ảnh đẹp trong kỳ nghỉ
We took a lot of good photographs on holiday



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.