Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
twin





twin
[twin]
tính từ
sinh đôi; tạo thành cặp
twin brothers
anh em sinh đôi
my twin brother/sister
anh/chị sinh đôi của tôi
twin lambs
hai chú cừu non sinh đôi
(kỹ thuật) chặp đôi; mắc đôi; sóng đôi; cặp đôi; ghép đôi
giống nhau
there are twin holes on each side of the instrument
có hai lỗ giống nhau ở mỗi cạnh của dụng cụ
danh từ
con sinh đôi (một trong hai đứa trẻ hay con vật còn nhỏ do một mẹ sinh ra cùng một lúc)
she's expecting twins
chị ấy mang thai sinh đôi
one ewe has produced twins
một con cừu mẹ đẻ sinh đôi
cái giống nhau (một cái trong một đôi đồ vật giống nhau, (thường) hợp với nhau)
a ship with twin propellers
một con tàu có chân vịt kép
the plate was one of a pair, but I broke its twin
chiếc đĩa có một đôi, nhưng tôi đã đánh vỡ một chiếc
(the twins) như gemini
nội động từ
đẻ một lúc hai đứa con; sinh đôi
ngoại động từ
cặp đôi, ghép đôi; kết hợp chặt chẽ (hai người hay đồ vật) với nhau
eye and hand are twinned in action
mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động
lập mối quan hệ đặc biệt giữa hai thành phố ở hai nước khác nhau (bằng cách tổ chức các cuộc thăm viếng lẫn nhau hoặc các cuộc đấu thể thao giao hữu); kết nghĩa
Oxford is twinned with Bonn
Oxford kết nghĩa với Bonn



sinh đôi
prime t.s số nguyên, số sinh đôi

/twin/

tính từ
sinh đôi
twin brothers anh em sinh đôi
cặp đôi, ghép đôi

danh từ
trẻ sinh đôi

động từ
để sinh đôi
( with) cặp đôi với, ghép đôi với
kết hợp chặt chẽ
eye and hand are twinned in action mắt và tay kết hợp chặt chẽ trong hành động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "twin"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.