Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cặp díp



khẩu ngữ
Joined together, twin
gắp cặp díp hai miếng thịt to pick up two bits of meat joined together

[cặp díp]
Joined together, twin; pick up too much food at one time with chopsticks
gắp cặp díp hai miếng thịt
to pick up two bits of meat joined together
(pair of) tweezers
in pairs, two and/by two



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.