Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
counterpart




counterpart
['kauntəpɑ:t]
danh từ
bản sao; bản đối chiếu
người giống hệt người khác; vật giống hệt vật khác
người hoặc vật tương ứng với hoặc có cùng chức năng với người hoặc vật khác; bên tương ứng; bên đối tác
the sales director phoned his counterpart in the other firm
ông giám đốc kinh doanh gọi điện thoại cho người tương nhiệm với ông ta ở công ty bên kia (ông giám đốc kinh doanh gọi điện thoại cho giám đốc kinh doanh của công ty bên kia)



(Tech) tương ứng, đối tác

/'kauntəpɑ:t/

danh từ
bản sao, bản đối chiếu
người giống hệt (người khác); vật giống hệt (vật khác)
bộ phận tương ứng, tổ chức tương ứng, bên trong tương ứng; vật bổ sung, người bổ sung

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "counterpart"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.