Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
sinh đôi



adj
twin, twin born
đứa trẻ sinh đôi a twin

[sinh đôi]
twinborn; twin
Tôi và chị sinh đôi của tôi giống nhau như đúc
I and my twin sister are as like as two peas
Hai bé sinh đôi chào đời cách nhau ba phút
The twins were born 3 minutes apart
Trong hai đứa sinh đôi, đứa nào có vợ rồi?
Which one of the twins got married?
to give birth to twins; to have twins; to twin
Trường hợp sinh đôi
Twin birth



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.