Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
threaten




threaten
['θretn]
ngoại động từ
doạ, đe doạ, hăm doạ; tìm cách ảnh hưởng đến ai bằng đe doạ
dùng (cái gì) để đe doạ
he threatened legal action
nó đe sẽ kiện
cảnh cáo, báo trước (về cái gì)
the clouds threatened rain
những đám mây báo hiệu trời sắp mưa
dường như có thể xảy ra; làm cái gì không được mong muốn
under a threatening sky
dưới một bầu trời đe doạ
là mối đe doạ đối với (ai/cái gì)
the dangers that threaten us
những hiểm nguy đang đe doạ chúng tôi
nội động từ
cảnh cáo, báo trước
it keeps threatening to rain
trời vẫn muốn mưa
dường như có thể xảy ra; làm cái gì không được mong muốn
a mistake that threatens to be costly
một sai lầm có nguy cơ sẽ phải trả giá đắt
là mối đe doạ
a species threatened by/with extinction
một loài bị đe doạ tuyệt chủng


/'θretn/

động từ
doạ, đe doạ, hăm doạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
it threatens to rain có cơn mưa đang đe doạ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "threaten"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.